减弱: suy giảm, yếu đi thuyên giảm mức độ
Nghĩa tiếng Anh (English): to weaken, to abate, to fade, to diminish
Nét viết & luyện viết chữ 减弱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)
Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
yếu, suy yếu, kém cỏi
Chữ NHƯỢC (弱): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 10 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 薄弱 (BẠC NHƯỢC: mỏng manh, yếu kém, điểm nghẽn xung yếu), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương), 弱点 (NHƯỢC ĐIỂM: điểm yếu, nhược điểm), 削弱 (TƯỚC NHƯỢC: làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).
Câu ví dụ với từ “减弱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测器搭载的高灵敏度空间辐射防护外壳,使有害宇宙射线对核心电子芯片与有效载荷的辐射损伤减弱了九成以上。
Shēn kōng tàn cè qì dā zài de gāo líng mǐn dù kōng jiān fú shè fáng hù wài ké, shǐ yǒu hài yǔ zhòu shè xiàn duì hé xīn diàn zi xīn piàn yǔ yǒu xiào zài hè de fú shè sǔn shāng jiǎn ruò le jiǔ chéng yǐ shàng.
“Lớp vỏ phòng hộ bức xạ không gian độ nhạy cao gắn trên tàu thám trắc không gian sâu đã làm cho các tổn hại bức xạ của tia vũ trụ có hại đối với tải trọng hữu ích và chip điện tử cốt lõi suy giảm yếu đi thuyên giảm hơn 90%.”
The space radiation-shielding shell weakened damaging cosmic rays to onboard electronic chips by over 90 percent.
Từ “减弱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减弱 (jiǎnruò)
减弱 (jiǎnruò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “减弱” có phiên âm Pinyin là “jiǎnruò”, âm Hán Việt là “GIẢM NHƯỢC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “suy giảm, yếu đi thuyên giảm mức độ” (tiếng Anh: to weaken, to abate, to fade, to diminish).
Chữ 减弱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “减弱” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.