减弱 Phồn thể: 減弱
Minh họa từ vựng 减弱 (jiǎnruò)
jiǎnruò HÁN VIỆT: GIẢM NHƯỢC

减弱: suy giảm, yếu đi thuyên giảm mức độ

suy giảm yếu đi thuyên giảm mức độ

Nghĩa tiếng Anh (English): to weaken, to abate, to fade, to diminish

Nét viết & luyện viết chữ 减弱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 减

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

减
jiǎn GIẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảm, trừ, bớt đi (nhiệt độ, chi phí)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).

弱
ruò NHƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yếu, suy yếu, kém cỏi

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ NHƯỢC (弱): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 10 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 薄弱 (BẠC NHƯỢC: mỏng manh, yếu kém, điểm nghẽn xung yếu), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương), 弱点 (NHƯỢC ĐIỂM: điểm yếu, nhược điểm), 削弱 (TƯỚC NHƯỢC: làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh)).

Câu ví dụ với từ “减弱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测器搭载的高灵敏度空间辐射防护外壳,使有害宇宙射线对核心电子芯片与有效载荷的辐射损伤减弱了九成以上。

Shēn kōng tàn cè qì dā zài de gāo líng mǐn dù kōng jiān fú shè fáng hù wài ké, shǐ yǒu hài yǔ zhòu shè xiàn duì hé xīn diàn zi xīn piàn yǔ yǒu xiào zài hè de fú shè sǔn shāng jiǎn ruò le jiǔ chéng yǐ shàng.

“Lớp vỏ phòng hộ bức xạ không gian độ nhạy cao gắn trên tàu thám trắc không gian sâu đã làm cho các tổn hại bức xạ của tia vũ trụ có hại đối với tải trọng hữu ích và chip điện tử cốt lõi suy giảm yếu đi thuyên giảm hơn 90%.”

The space radiation-shielding shell weakened damaging cosmic rays to onboard electronic chips by over 90 percent.

Từ “减弱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 减弱 (jiǎnruò)

减弱 (jiǎnruò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “减弱” có phiên âm Pinyin là “jiǎnruò”, âm Hán Việt là “GIẢM NHƯỢC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “suy giảm, yếu đi thuyên giảm mức độ” (tiếng Anh: to weaken, to abate, to fade, to diminish).

Chữ 减弱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “减弱” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2015-09-28T07:02:17+07:00