净 Phồn thể: 淨
Minh họa từ vựng 净 (jìng)
jìng HÁN VIỆT: TỊNH

净: sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn

sạch sẽ thanh tịnh thuần túy chỉ toàn

Nghĩa tiếng Anh (English): clean, pure, net (weight/profit), only, merely

Nét viết & luyện viết chữ 净

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 净

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

净
jìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).

Câu ví dụ với từ “净”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

微电子纳米超净制造车间实行百级超净空气过滤标准,确保空气中没有任何微米级悬浮微尘颗粒。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng zhì zào chē jiān shí xíng bǎi jí chāo jìng kōng qì guò lǜ biāo zhǔn, què bǎo kōng qì zhōng méi yǒu rèn hé wēi mǐ jí xuán fú wēi chén kē lì.

“Phân xưởng chế tạo siêu sạch sạch sẽ nano vi điện tử thực thi tiêu chuẩn lọc không khí siêu sạch cấp 100, bảo đảm trong không khí không có bất kỳ hạt bụi mịn lơ lửng cấp độ micromet nào.”

The cleanroom enforces strict filtration standards, keeping air completely pure without microscopic particles.

Từ “净” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 净 (jìng)

净 (jìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “净” có phiên âm Pinyin là “jìng”, âm Hán Việt là “TỊNH”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn” (tiếng Anh: clean, pure, net (weight/profit), only, merely).

Chữ 净 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “净” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-09-21T11:00:35+07:00