仅 Phồn thể: 僅
Minh họa từ vựng 仅
jǐn HÁN VIỆT: CẬN

仅: chỉ, chỉ có vỏn vẹn

chỉ chỉ có vỏn vẹn

Nghĩa tiếng Anh (English): only, merely, barely

Nét viết & luyện viết chữ 仅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仅
jǐn CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ, chỉ có vỏn vẹn

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ).

Câu ví dụ với từ “仅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乘坐新一代时速六百公里高速磁浮试验列车,从北京到上海全程运行时间仅需两个半小时。

Chéng zuò xīn yí dài shí sù liù bǎi gōng lǐ gāo sù cí fú shì yàn liè chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi quán chéng yùn xíng shí jiān jǐn xū liǎng gè bàn xiǎo shí.

“Ngồi trên đoàn tàu thử nghiệm đệm từ cao tốc thế hệ mới vận tốc 600 km/h, toàn bộ thời gian chạy từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ vỏn vẹn mất hai tiếng rưỡi đồng hồ.”

Taking the new 600 km/h high-speed maglev test train, travel from Beijing to Shanghai takes merely 2.5 hours.

Từ “仅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →