传闻 Phồn thể: 傳聞
Minh họa từ vựng 传闻 (chuánwén)
chuánwén HÁN VIỆT: TRUYỀN VĂN

传闻: tin đồn, lời đồn đại phong thanh, nghe đồn

tin đồn lời đồn đại phong thanh nghe đồn

Nghĩa tiếng Anh (English): rumor, hearsay, to hear about

Nét viết & luyện viết chữ 传闻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 传

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).

闻
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cửa ngăn cách trong nhà và thế giới bên ngoài.) 耳 BỘ NHĨ (Lỗ tai thính nhạy lắng nghe ngóng âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.”

Chữ VĂN (闻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳 - cái tai) đặt bên trong cánh cửa (门). Hình ảnh một người áp sát lỗ tai vào cánh cửa để lắng nghe những chuyển động, tin tức bên ngoài. Người biết lắng nghe bốn phương sẽ tích lũy được tri thức uyên bác (Học văn, Bác văn). Về sau chữ còn mở rộng nghĩa ngửi mùi hương và danh tiếng vang dội (Văn danh).

Câu ví dụ với từ “传闻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对国际资本市场对关键芯片项目研发进度的种种不实传闻,企业以确凿严密的实测良品率数据予以正面有力澄清。

Miàn duì guó jì zī běn shì chǎng duì guān jiàn xīn piàn xiàng mù yán fā jìn dù de zhǒng zhǒng bù shí chuán wén, qǐ yè yǐ què záo yán mì de shí cè liáng pǐn lǜ shù jù yǔ yǐ zhèng miàn yǒu lì chéng qīng.

“Đứng trước muôn vàn lời đồn đại tin đồn thất thiệt của thị trường vốn quốc tế về tiến độ nghiên cứu phát triển dự án chip then chốt, doanh nghiệp đã dùng số liệu tỷ lệ thành phẩm đo đạc thực tế chặt chẽ xác thực để đính chính làm rõ trực diện đanh thép.”

Facing false rumors regarding chip R&D progress, the enterprise clarified directly with solid yield-rate data.

Từ “传闻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 传闻 (chuánwén)

传闻 (chuánwén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “传闻” có phiên âm Pinyin là “chuánwén”, âm Hán Việt là “TRUYỀN VĂN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tin đồn, lời đồn đại phong thanh, nghe đồn” (tiếng Anh: rumor, hearsay, to hear about).

Chữ 传闻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “传闻” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2016-12-27T16:59:00+07:00