瞅
Minh họa từ vựng 瞅 (chǒu)
chǒu HÁN VIỆT: THU

瞅: nhìn, ngó, liếc nhìn (khẩu ngữ phương Bắc)

nhìn ngó liếc nhìn (khẩu ngữ phương Bắc)

Nghĩa tiếng Anh (English): to look at, to glance, to stare (colloquial)

Nét viết & luyện viết chữ 瞅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瞅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THU (瞅): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 禾 (HÒA) + 火 (HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瞅
chǒu THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, ngó, liếc nhìn (khẩu ngữ phương Bắc)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ THU (瞅): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 禾 (HÒA) + 火 (HỎA).

Câu ví dụ với từ “瞅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

总工程师指着超高分辨率显微镜显示屏对年轻学者说:“你快过来瞅瞅,晶格界面的微观缺陷完全被修复了!”

Zǒng gōng chéng shī zhǐ zhe chāo gāo fēn biàn lǜ xiǎn wēi jìng xiǎn shì píng duì nián qīng xué zhě shuō : "nǐ kuài guò lái chǒu chǒu, jīng gé jiè miàn de wēi guān quē xiàn wán quán bèi xiū fù le!"

“Vị Tổng Kỹ sư chỉ vào màn hình hiển thị kính hiển vi độ phân giải siêu cao nói với học giả trẻ: 'Cháu mau qua đây ngó nhìn nhìn xem này, khuyết tật vi mô ở mặt tiếp giáp mạng tinh thể đã được sửa chữa hoàn toàn rồi!'”

The engineer pointed to the screen: 'Come glance at this; microscopic defects in the lattice are fully repaired!'

Từ “瞅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瞅 (chǒu)

瞅 (chǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “瞅” có phiên âm Pinyin là “chǒu”, âm Hán Việt là “THU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhìn, ngó, liếc nhìn (khẩu ngữ phương Bắc)” (tiếng Anh: to look at, to glance, to stare (colloquial)).

Chữ 瞅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瞅” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2013-02-22T17:22:21+07:00