贴片: dán bề mặt linh kiện (SMT)
Nghĩa tiếng Anh (English): surface-mount technology (SMT), patch
Nét viết & luyện viết chữ 贴片
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)
Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)
Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
Câu ví dụ với từ “贴片”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全自动高速贴片机每小时可贴装数万只零件。
quán zì dòng gāo sù tiē piàn jī měi xiǎo shí kě tiē zhuāng shù wàn zhī líng jiàn 。
“Máy dán linh kiện tự động tốc độ cao mỗi giờ có thể gắn hàng vạn linh kiện.”
Từ “贴片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贴片 (tiē piàn)
贴片 (tiē piàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “贴片” có phiên âm Pinyin là “tiē piàn”, âm Hán Việt là “THIẾP PHIẾN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “dán bề mặt linh kiện (SMT)” (tiếng Anh: surface-mount technology (SMT), patch).
Chữ 贴片 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “贴片” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.