工人
生产
设备
安全
Chủ đề: Công xưởng & Dây chuyền sản xuất • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Công xưởng & Dây chuyền sản xuất (工厂与车间生产)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Công xưởng & Dây chuyền sản xuất
#1 HSK 7 Danh từ

在大科学装置超高洁净微纳加工车间内,智能工业机器人正在全自动高精度装配核心同步辐射光学元器件。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng wēi nà jiā gōng chē jiān nèi, zhì néng gōng yè jī qì rén zhèng zài quán zì dòng gāo jīng dù zhuāng pèi hé xīn tóng bù fú shè guāng xué yuán qì jiàn.

“Bên trong phân xưởng nhà xưởng gia công vi nano siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, robot công nghiệp thông minh đang tự động hóa lắp ráp hoàn toàn độ chính xác cao các linh kiện quang học bức xạ synchrotron cốt lõi.”

Bộ: 車 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
流水线
liú shuǐ xiàn LƯU THUỶ TUYẾN

dây chuyền sản xuất lắp ráp

工人们在现代化流水线上熟练地装配部件。

gōng rén men zài xiàn dài huà liú shuǐ xiàn shàng shú liàn dì zhuāng pèi bù jiàn 。

“Công nhân thao tác lắp ráp linh kiện thuần thục trên dây chuyền sản xuất hiện đại.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在重大基础设施建设一线,千千万万朴实无华的产业工人用辛勤汗水铸就了大国重器的雄伟丰碑。

Zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè yī xiàn, qiān qiān wàn wàn pǔ shí wú huá de chǎn yè gōng rén yòng xīn qín hàn shuǐ zhù jiù le dà guó zhòng qì de xióng wěi fēng bēi.

“Nơi tuyến đầu xây dựng hạ tầng cơ sở trọng điểm, hàng vạn người công nhân công nghiệp chất phác bình dị đã dùng mồ hôi công sức đúc kết nên những tượng đài kỳ tích tráng lệ của đất nước.”

#4 HSK 5 Danh từ

作为大型智能化高端装备制造企业的厂长,他始终把自主技术创新与产品极致质量放在第一位。

Zuò wéi dà xíng zhì néng huà gāo duān zhuāng bèi zhì zào qǐ yè de chǎng zhǎng, tā shǐ zhōng bǎ zì zhǔ jì shù chuàng xīn yǔ chǎn pǐn jí zhì zhì liàng fàng zài dì yī wèi.

“Với tư cách là giám đốc nhà máy quản đốc của doanh nghiệp chế tạo trang thiết bị cao cấp thông minh hóa quy mô lớn, ông luôn đặt chất lượng đỉnh cao của sản phẩm và đổi mới sáng tạo công nghệ tự chủ lên vị trí hàng đầu.”

#5 HSK 5 Danh từ

现代化智能无人“黑灯工厂”依托工业机器人与全自动流程,实现了全天候不间断的高精度工业生产。

Xiàn dài huà zhì néng wú rén "hēi dēng gōng chǎng" yī tuō gōng yè jī qì rén yǔ quán zì dòng liú chéng, shí xiàn le quán tiān hòu bù jiàn duàn de gāo jīng dù gōng yè shēng chǎn.

“Những 'nhà máy không đèn' thông minh hiện đại không người lái dựa vào robot công nghiệp và quy trình hoàn toàn tự động đã thực hiện sản xuất công nghiệp chính xác cao liên tục suốt 24/7.”

Bộ: 生 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

国家超算中心机房里整齐排列着全自主可控的千万亿次级高性能液冷超级计算设备集群。

Guó jiā chāo suàn zhōng xīn jī fáng lǐ zhěng qí pái liè zhe quán zì zhǔ kě kòng de qiān wàn yì cì jí gāo xìng néng yè lěng chāo jí jì suàn shè bèi jí qún.

“Trong phòng máy Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia xếp ngay ngắn cụm thiết bị siêu máy tính làm mát bằng chất lỏng hiệu năng cao cấp triệu tỷ phép tính tự chủ kiểm soát hoàn toàn.”

Bộ: 言 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

设备出现异常报警后操作工立刻停机检查。

shè bèi chū xiàn yì cháng bào jǐng hòu cāo zuò gōng lì kè tíng jī jiǎn chá 。

“Thiết bị báo động bất thường công nhân vận hành lập tức dừng máy kiểm tra.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

我们全力以赴确保这批订单如期按交期交付。

wǒ men quán lì yǐ fù què bǎo zhè pī dìng dān rú qī àn jiāo qī jiāo fù 。

“Chúng tôi nỗ lực hết mình đảm bảo đơn hàng này được bàn giao đúng tiến độ giao hàng.”

Bộ: 亠 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

请在标签上清晰打印这批产品的生产批次号。

qǐng zài biāo qiān shàng qīng xī dǎ yìn zhè pī chǎn pǐn de shēng chǎn pī cì hào 。

“Vui lòng in rõ mã số lô sản xuất của đợt sản phẩm này lên nhãn.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国耐盐碱超级杂交水稻在数百万亩示范基地全面喜迎大丰收,平均亩产量再创历史新纪录。

Wǒ guó nài yán jiǎn chāo jí zá jiāo shuǐ dào zài shù bǎi wàn mǔ shì fàn jī dì quán miàn xǐ yíng dà fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn liàng zài chuàng lì shǐ xīn jì lù.

“Lúa lai siêu cấp chịu mặn phèn của nước ta trên hàng triệu mẫu đất căn cứ trình diễn đã đón nhận mùa vàng đại bội thu toàn diện, sản lượng trung bình trên mỗi mẫu lại xác lập kỷ lục lịch sử mới.”

Bộ: 亠 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →