驾 Phồn thể: 駕
Minh họa từ vựng 驾 (jià)
jià HÁN VIỆT: GIÁ

驾: lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)

lái điều khiển cưỡi vượt bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to drive, to pilot, to harness, to steer, to support

Nét viết & luyện viết chữ 驾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驾
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ GIÁ (驾, phồn thể: 駕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 驾驶 (GIÁ SỬ: lái xe, điều khiển (phương tiện)), 劳驾 (LAO GIÁ: làm phiền, phiền bác, xin nhờ (kính ngữ)).

Câu ví dụ với từ “驾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程多学科测控保障团队通力协作,为深空探测器行星际轨道精准交会对接任务圆满成功保驾护航。

Dà kē xué gōng chéng duō xué kē cè kòng bǎo zhàng tuán duì tōng lì xié zuò, wèi shēn kōng tàn cè qì xíng xīng jì guǐ dào jīng zhǔn jiāo huì duì jiē rèn wù yuán mǎn chéng gōng bǎo jià hù háng.

“Đội ngũ bảo đảm trắc nghiệm điều khiển đa môn học công trình khoa học lớn dốc sức hiệp đồng, hộ tống nâng đỡ bảo hộ lái lái thuyền (bảo giá hộ hàng) cho sự thành công mỹ mãn của nhiệm vụ ghép nối giao hội chuẩn xác trên quỹ đạo liên hành tinh của tàu thám trắc không gian sâu.”

The telemetry team worked in full synergy to safeguard the interplanetary rendezvous and docking mission.

Từ “驾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驾 (jià)

驾 (jià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “驾” có phiên âm Pinyin là “jià”, âm Hán Việt là “GIÁ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lái điều khiển; cưỡi vượt; bảo hộ hỗ trợ (bǎojià hùháng)” (tiếng Anh: to drive, to pilot, to harness, to steer, to support).

Chữ 驾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驾” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2018-03-16T13:03:33+07:00