价值观: giá trị quan, hệ giá trị chuẩn mực
Nghĩa tiếng Anh (English): system of values, worldview, value concept
Nét viết & luyện viết chữ 价值观
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giá, giá cả, giá trị; hóa trị
Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số
Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Câu ví dụ với từ “价值观”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
淡泊名利、潜心科研、胸怀祖国、服务人民,是当代中国杰出科学家共同恪守的高尚科学价值观与精神坐标。
Dàn bó míng lì, qián xīn kē yán, xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín, shì dāng dài zhōng guó jié chū kē xué jiā gòng tóng kè shǒu de gāo shàng kē xué jià zhí guān yǔ jīng shén zuò biāo.
“Đạm bạc danh lợi, chuyên tâm nghiên cứu khoa học, ôm trọn Tổ quốc trong tim, phụng sự nhân dân chính là hệ giá trị giá trị quan khoa học cao đẹp cùng tọa độ tinh thần mà các nhà khoa học kiệt xuất Trung Quốc đương đại cùng tuân thủ nghiêm ngặt.”
Devotion to the motherland and scientific focus represent the noble value system upheld by Chinese scientists.
Từ “价值观” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 价值观 (jiàzhíguān)
价值观 (jiàzhíguān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “价值观” có phiên âm Pinyin là “jiàzhíguān”, âm Hán Việt là “GIÁ TRỊ QUAN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giá trị quan, hệ giá trị chuẩn mực” (tiếng Anh: system of values, worldview, value concept).
Chữ 价值观 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “价值观” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.