风云 Phồn thể: 風雲
Minh họa từ vựng 风云 (fēngyún)
fēngyún HÁN VIỆT: PHONG VÂN

风云: phong vân, mây gió biến ảo; vệ tinh Phong Vân (Fēngyún wèixīng)

phong vân mây gió biến ảo vệ tinh Phong Vân (Fēngyún wèixīng)

Nghĩa tiếng Anh (English): wind and clouds, volatile situation, Fengyun satellite

Nét viết & luyện viết chữ 风云

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 风

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 風 (BỘ PHONG • 9 nét): Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

云
yún VÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mây, đám mây

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 TẦNG KHÍ TRỜI (Hai tầng không gian đối lưu của bầu khí quyển.) 厶 LUỒNG HƠI NƯỚC UỐN KHÚC (Hơi nước cuộn tròn bốc lên hóa thành dải mây bồng bềnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.”

Chữ VÂN (云) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ luồng hơi nước bốc lên từ mặt đất rồi cuộn lại lơ lửng trên không trung. Mây tụ thành mưa, mây tan thành trời quang, biểu trưng cho sự biến hóa tự tại của tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “风云”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功发射的风云四号高精度气象卫星实现了对全球极端灾害性天气系统微米级连续快速三维立体监测。

Wǒ guó chéng gōng fā shè de fēng yún sì hào gāo jīng dù qì xiàng wèi xīng shí xiàn le duì quán qiú jí duān zāi hài xìng tiān qì xì tǒng wēi mǐ jí lián xù kuài sù sān wéi lì tǐ jiān cè.

“Vệ tinh khí tượng độ chính xác cao Phong Vân 4 phóng thành công của nước ta đã thực hiện việc quan trắc 3D lập thể nhanh chóng liên tục cấp độ micromet đối với các hệ thống thời tiết thiên tai cực đoan trên toàn cầu.”

The Fengyun-4 meteorological satellite achieved continuous 3D monitoring of global extreme weather systems.

Từ “风云” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风云 (fēngyún)

风云 (fēngyún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “风云” có phiên âm Pinyin là “fēngyún”, âm Hán Việt là “PHONG VÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phong vân, mây gió biến ảo; vệ tinh Phong Vân (Fēngyún wèixīng)” (tiếng Anh: wind and clouds, volatile situation, Fengyun satellite).

Chữ 风云 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “风云” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2015-06-02T20:30:01+07:00