领带: cà vạt, ca-vát
Nghĩa tiếng Anh (English): necktie, tie
Nét viết & luyện viết chữ 领带
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Câu ví dụ với từ “领带”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大国际学术报告会上,青年学者身着深色西装并系好整洁的领带,从容登台发表前沿学术演讲。
Zài zhòng dà guó jì xué shù bào gào huì shàng, qīng nián xué zhě shēn zhe shēn sè xī zhuāng bìng jì hǎo zhěng jié de lǐng dài, cóng róng dēng tái fā biǎo qián yán xué shù yǎn jiǎng.
“Tại hội nghị báo cáo học thuật quốc tế trọng đại, người học giả trẻ tuổi mặc bộ vest màu sẫm và thắt chiếc cà vạt ca-vát tinh tươm, ung dung bước lên bục giảng phát biểu bài thuyết trình học thuật tiên phong.”
At the conference, the scholar wore a dark suit with a neat necktie, delivering his frontier lecture with composure.
Từ “领带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 领带 (lǐngdài)
领带 (lǐngdài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “领带” có phiên âm Pinyin là “lǐngdài”, âm Hán Việt là “LĨNH ĐỚI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cà vạt, ca-vát” (tiếng Anh: necktie, tie).
Chữ 领带 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “领带” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.