令
Minh họa từ vựng 令 (lìng)
lìng HÁN VIỆT: LỆNH

令: khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh

khiến cho làm cho mệnh lệnh tiết lệnh

Nghĩa tiếng Anh (English): to make, to cause, order, command, season

Nét viết & luyện viết chữ 令

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 令

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

令
lìng LỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).

Câu ví dụ với từ “令”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国自主建造空间站展现出的非凡科技实力与大国担当,令全世界科学界为之由衷赞叹。

Zhōng guó zì zhǔ jiàn zào kōng jiān zhàn zhǎn xiàn chū de fēi fán kē jì shí lì yǔ dà guó dān dāng, lìng quán shì jiè kē xué jiè wèi zhī yóu zhōng zàn tàn.

“Thực lực khoa học công nghệ phi phàm và tinh thần gánh vác trách nhiệm nước lớn do việc Trung Quốc tự chủ xây dựng trạm vũ trụ phô diễn đã khiến cho làm cho giới khoa học toàn thế giới phải từ đáy lòng thán phục.”

The sci-tech strength displayed in building the space station made the world science community admire in awe.

Từ “令” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 令 (lìng)

令 (lìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “令” có phiên âm Pinyin là “lìng”, âm Hán Việt là “LỆNH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh” (tiếng Anh: to make, to cause, order, command, season).

Chữ 令 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “令” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2024-04-26T15:50:08+07:00