静: yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm
Nghĩa tiếng Anh (English): quiet, silent, calm, tranquil
Nét viết & luyện viết chữ 静
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm
Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Câu ví dụ với từ “静”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
非淡泊无以明志,非宁静无以致远;科研工作者需要耐得住寂寞、保持一颗专注沉静的治学之心。
Fēi dàn bó wú yǐ míng zhì, fēi níng jìng wú yǐ zhì yuǎn ; kē yán gōng zuò zhě xū yào nài dé zhù jì mò, bǎo chí yī kē zhuān zhù chén jìng de zhì xué zhī xīn.
“Không đạm bạc thì không thể sáng tỏ chí hướng, không tĩnh lặng thanh tịnh thì không thể đi được tới bước đường xa xôi; người làm nghiên cứu khoa học cần phải chịu được sự cô đơn quạnh quẽ, giữ vững một trái tim làm học vấn trầm tĩnh và chuyên chú.”
Without quietude one cannot reach far; researchers must endure solitude and maintain a calm, dedicated mind.
Từ “静” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 静 (jìng)
静 (jìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “静” có phiên âm Pinyin là “jìng”, âm Hán Việt là “TĨNH”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm” (tiếng Anh: quiet, silent, calm, tranquil).
Chữ 静 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “静” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.