附: kèm theo đính kèm; phụ thuộc dựa vào (fùzhǔ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to attach, to enclose, to adhere to, attached
Nét viết & luyện viết chữ 附
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kèm theo đính kèm; phụ thuộc dựa vào (fùzhǔ)
Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Câu ví dụ với từ “附”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大科研立项申请书正文后需详实附具国内外查新检索报告与第一手严谨物理实验验证数据清单。
Guó jiā zhòng dà kē yán lì xiàng shēn qǐng shū zhèng wén hòu xū xiáng shí fù jù guó nèi wài chá xīn jiǎn suǒ bào gào yǔ dì yī shǒu yán jǐn wù lǐ shí yàn yàn zhèng shù jù qīng dān.
“Phía sau phần chính văn của đơn xin lập dự án nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia cần phải đính kèm kèm theo tường tận bản danh mục số liệu kiểm chứng thực nghiệm vật lý chặt chẽ ban đầu và báo cáo tra cứu thông tin mới trong và ngoài nước.”
The application must enclose novelty search reports and lists of verified experimental data.
Từ “附” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 附 (fù)
附 (fù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “附” có phiên âm Pinyin là “fù”, âm Hán Việt là “PHỤ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kèm theo đính kèm; phụ thuộc dựa vào (fùzhǔ)” (tiếng Anh: to attach, to enclose, to adhere to, attached).
Chữ 附 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “附” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.