附加: gia tăng, bổ sung thêm, giá trị gia tăng (fùjiāzhí)
Nghĩa tiếng Anh (English): additional, attached, to append, added (value)
Nét viết & luyện viết chữ 附加
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kèm theo đính kèm; phụ thuộc dựa vào (fùzhǔ)
Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Câu ví dụ với từ “附加”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国加快推动现代制造业向高技术含量、高附加值的全球产业链高端环节加速跃升。
Wǒ guó jiā kuài tuī dòng xiàn dài zhì zào yè xiàng gāo jì shù hán liàng, gāo fù jiā zhí de quán qiú chǎn yè liàn gāo duān huán jié jiā sù yuè shēng.
“Nước ta đẩy nhanh thúc đẩy ngành chế tạo hiện đại nhảy vọt nhanh chóng hướng tới các mắt xích cao cấp trong chuỗi ngành nghề toàn cầu có giá trị gia tăng gia tăng cao và hàm lượng công nghệ cao.”
China accelerates moving manufacturing up the global value chain toward high-tech, high-added-value segments.
Từ “附加” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 附加 (fùjiā)
附加 (fùjiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “附加” có phiên âm Pinyin là “fùjiā”, âm Hán Việt là “PHỤ GIA”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gia tăng, bổ sung thêm, giá trị gia tăng (fùjiāzhí)” (tiếng Anh: additional, attached, to append, added (value)).
Chữ 附加 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “附加” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.