负有 Phồn thể: 負有
Minh họa từ vựng 负有 (fùyǒu)
fùyǒu HÁN VIỆT: PHỤ HỮU

负有: gánh vác, chịu trách nhiệm mang trên mình

gánh vác chịu trách nhiệm mang trên mình

Nghĩa tiếng Anh (English): to bear, to shoulder (responsibility), to be charged with

Nét viết & luyện viết chữ 负有

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 负

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

负
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

Câu ví dụ với từ “负有”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室作为战略科技力量的核心载体,负有突破世界前沿科学理论与实现高水平科技自强的崇高历史使命。

Guó jiā shí yàn shì zuò wéi zhàn lüè kē jì lì liàng de hé xīn zài tǐ, fù yǒu tū pò shì jiè qián yán kē xué lǐ lùn yǔ shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì qiáng de chóng gāo lì shǐ shǐ mìng.

“Phòng thí nghiệm quốc gia với tư cách là vật mang cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược, chịu trách nhiệm mang trên mình gánh vác sứ mệnh lịch sử cao đẹp về đột phá lý luận khoa học tiên phong thế giới và thực hiện tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

The national lab shoulders the historical mission of pioneering world-class science theories and self-reliance.

Từ “负有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 负有 (fùyǒu)

负有 (fùyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “负有” có phiên âm Pinyin là “fùyǒu”, âm Hán Việt là “PHỤ HỮU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gánh vác, chịu trách nhiệm mang trên mình” (tiếng Anh: to bear, to shoulder (responsibility), to be charged with).

Chữ 负有 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “负有” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2014-11-24T13:09:21+07:00