银耳
Minh họa từ vựng 银耳 (yín'ěr)
yín'ěr HÁN VIỆT: NGÂN NHĨ

银耳: ngân nhĩ; mộc nhĩ trắng; nấm tuyết

ngân nhĩ mộc nhĩ trắng nấm tuyết

Nét viết & luyện viết chữ 银耳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 银

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

银
yín NGÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).

耳
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

Chữ NHĨ (耳) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Tiểu triện đều khắc họa rõ nét đường cong của vành tai và dái tai con người. Ngoài nghĩa gốc chỉ cơ quan thính giác, chữ còn dùng để gọi những sự vật có hình dáng giống chiếc tai như nấm mộc nhĩ hay quai vạc đồng. Cổ nhân có câu "Lục thập nhi nhĩ thuận", khuyên con người hãy rèn luyện sự điềm tĩnh để lắng nghe và thấu hiểu mọi lời hay ý trái ở đời.

Câu ví dụ với từ “银耳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈常煮银耳汤给我喝。

Māma cháng zhǔ yín'ěr tāng gěi wǒ hē.

“Mẹ thường xuyên nấu chè ngân nhĩ táo đỏ cho tôi uống.”

Ví dụ #2

银耳搭配莲子和红枣非常滋补。

Yín'ěr dāpèi liánzǐ hé hóngzǎo fēicháng zībǔ.

“Ngân nhĩ kết hợp với hạt sen và táo đỏ rất bổ dưỡng.”

Từ “银耳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 银耳 (yín'ěr)

银耳 (yín'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “银耳” có phiên âm Pinyin là “yín'ěr”, âm Hán Việt là “NGÂN NHĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngân nhĩ; mộc nhĩ trắng; nấm tuyết”.

Chữ 银耳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “银耳” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-15T20:38:36+07:00