钙 Phồn thể: 鈣
Minh họa từ vựng 钙 (gài)
gài HÁN VIỆT: CÁI

钙: canxi (nguyên tố hóa học Ca)

canxi (nguyên tố hóa học Ca)

Nghĩa tiếng Anh (English): calcium (chemistry)

Nét viết & luyện viết chữ 钙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁI (钙, phồn thể: 鈣): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钙
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canxi (nguyên tố hóa học Ca)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ CÁI (钙, phồn thể: 鈣): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “钙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型钙钛矿太阳能电池在前沿光伏转换效率测试中接连刷新世界纪录,展现出极具潜力的产业应用前景。

Xīn xíng gài tài kuàng tài yáng néng diàn chí zài qián yán guāng fú zhuǎn huàn xiào lǜ cè shì zhōng jiē lián shuā xīn shì jiè jì lù, zhǎn xiàn chū jí jù qián lì de chǎn yè yìng yòng qián jǐng.

“Pin Mặt trời perovskite canxi titan kiểu mới trong các thử nghiệm hiệu suất chuyển đổi quang điện tiên phong đã liên tiếp phá vỡ kỷ lục thế giới, phô diện triển vọng ứng dụng công nghiệp vô cùng tiềm năng.”

Novel perovskite solar cells refreshed global records in conversion efficiency, showing high industrial promise.

Từ “钙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 钙 (gài)

钙 (gài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “钙” có phiên âm Pinyin là “gài”, âm Hán Việt là “CÁI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “canxi (nguyên tố hóa học Ca)” (tiếng Anh: calcium (chemistry)).

Chữ 钙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “钙” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2014-12-03T19:03:56+07:00