采矿 Phồn thể: 採礦
Minh họa từ vựng 采矿
cǎikuàng HÁN VIỆT: THÁI KHOÁNG

采矿: khai thác mỏ, khai khoáng mỏ

khai thác mỏ khai khoáng mỏ

Nghĩa tiếng Anh (English): mining, to mine, ore extraction

Nét viết & luyện viết chữ 采矿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 采

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.” — Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

采
cǎi THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hái, thu thập lấy mẫu; khai thác mỏ (cǎikuàng)

Bộ 釆 (BỘ BIỆN • 7 nét): Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 BỘ TRẢO (Móng vuốt, bàn tay với các ngón đang vươn ra cầm nắm.) 木 BỘ MỘC (Cây cối trĩu quả thơm hoa đẹp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.”

Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái).

矿
kuàng KHOÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoáng sản, quặng mỏ, hầm mỏ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Câu ví dụ với từ “采矿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功研发出万米深海多金属结核智能商业采矿工程试验系统,实现了深海重载作业机器人精准海底行走与集矿。

Wǒ guó chéng gōng yán fā chū wàn mǐ shēn hǎi duō jīn shǔ jié hé zhì néng shāng yè cǎi kuàng gōng chéng shì yàn xì tǒng, shí xiàn le shēn hǎi zhòng zài zuò yè jī qì rén jīng zhǔn hǎi dǐ xíng zǒu yǔ jí kuàng.

“Nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công hệ thống thử nghiệm công trình khai khoáng khai thác mỏ thương mại thông minh khối kết hạch đa kim loại biển sâu vạn mét, thực hiện việc gom quặng và đi lại chuẩn xác dưới đáy biển của robot tác nghiệp tải trọng nặng biển sâu.”

China developed a 10,000-meter deep-sea mining test system, realizing precise seabed mobility and ore collection.

Từ “采矿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →