率先: đi đầu, tiên phong, dẫn đầu làm trước
Nghĩa tiếng Anh (English): to take the lead, to be the first to, first
Nét viết & luyện viết chữ 率先
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét, thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét, thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
trước, trước tiên trước hết; tổ tiên
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”
Chữ TIÊN (先) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm hình bàn chân CHỈ (止, sau biến đổi thành ⺧) ở phía trên và hình một người NHI (儿) ở phía dưới. Hình ảnh bàn chân vươn lên phía trước cơ thể con người biểu thị nghĩa gốc là bước đi trước, dẫn đầu về mặt thời gian và không gian. Từ đó, chữ TIÊN (先) vừa dùng để chỉ thứ tự ưu tiên (TRƯỚC TIÊN 首先), vừa dùng để tôn vinh các bậc tiền bối, ông bà tổ tiên (TỔ TIÊN 祖先) đã khai mở con đường cho thế hệ mai sau.
Câu ví dụ với từ “率先”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科研团队在国际上率先实现了百公里级自由空间高精度量子纠缠分发试验验证。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài guó jì shàng shuài xiān shí xiàn le bǎi gōng lǐ jí zì yóu kōng jiān gāo jīng dù liàng zǐ jiū chán fēn fā shì yàn yàn zhèng.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã tiên phong đi đầu thực hiện thành công việc kiểm chứng thử nghiệm phân phối vướng víu lượng tử độ chính xác cao trong không gian tự do cấp độ trăm cây số trên trường quốc tế.”
Our research team took the lead internationally in achieving 100-kilometer quantum entanglement distribution.
Từ “率先” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 率先 (shuàixiān)
率先 (shuàixiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “率先” có phiên âm Pinyin là “shuàixiān”, âm Hán Việt là “SUẤT TIÊN”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đi đầu, tiên phong, dẫn đầu làm trước” (tiếng Anh: to take the lead, to be the first to, first).
Chữ 率先 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “率先” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 玄. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.