跨
Minh họa từ vựng 跨 (kuà)
kuà HÁN VIỆT: KHOÁ

跨: bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới)

bước qua bắc qua liên- xuyên- (liên ngành xuyên biên giới)

Nghĩa tiếng Anh (English): to step across, to stride, to span, cross-

Nét viết & luyện viết chữ 跨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跨
kuà KHOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới)

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHOÁ (跨): thuộc bộ TÚC (足), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 大 (ĐẠI).

Câu ví dụ với từ “跨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功建设了世界上跨度最大、技术最复杂的跨海公铁两用斜拉桥,刷新了多项世界桥梁工程纪录。

Wǒ guó chéng gōng jiàn shè le shì jiè shàng kuà dù zuì dà, jì shù zuì fù zá de kuà hǎi gōng tiě liǎng yòng xié lā qiáo, shuā xīn le duō xiàng shì jiè qiáo liáng gōng chéng jì lù.

“Nước ta đã xây dựng thành công cây cầu dây văng kết hợp đường bộ và đường sắt vượt biển có nhịp khẩu độ lớn nhất và công nghệ phức tạp nhất thế giới, làm mới hàng loạt kỷ lục công trình cầu đường thế giới.”

China built the world's longest-span cross-sea road-rail cable-stayed bridge, setting multiple engineering world records.

Ví dụ #2

深刻领悟“跨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kuà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “跨” (bước qua, bắc qua - KHOÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "跨" (bước qua, bắc qua) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “跨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跨 (kuà)

跨 (kuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “跨” có phiên âm Pinyin là “kuà”, âm Hán Việt là “KHOÁ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bước qua, bắc qua; liên-, xuyên- (liên ngành, xuyên biên giới)” (tiếng Anh: to step across, to stride, to span, cross-).

Chữ 跨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “跨” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-03-20T18:05:06+07:00