操控: thao tác điều khiển, vận hành điều khiển chuẩn xác
Nghĩa tiếng Anh (English): to operate, to control, to manipulate, handling
Nét viết & luyện viết chữ 操控
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thao tác điều khiển, vận hành điều khiển chuẩn xác
Chữ THAO (操): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 操场 (THAO TRƯỜNG: sân vận động, sân thể dục, sân trường), 操心 (THAO TÂM: bận tâm, lo lắng, nhọc lòng), 操劳 (THAO LAO: vất vả lo toan, chịu thương chịu khó), 操练 (THAO LUYỆN: thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự).
thao tác điều khiển, vận hành điều khiển chuẩn xác
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Câu ví dụ với từ “操控”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在万米深渊极限海底,深潜科学家通过高精度力反馈主从手柄精准操控多自由度仿生机械臂完成科学采样作业。
Zài wàn mǐ shēn yuān jí xiàn hǎi dǐ, shēn qián kē xué jiā tōng guò gāo jīng dù lì fǎn kuì zhǔ cóng shǒu bǐng jīng zhǔn cāo kòng duō zì yóu dù fǎng shēng jī xiè bì wán chéng kē xué cǎi yàng zuò yè.
“Dưới đáy biển sâu cực hạn của vực sâu vạn mét, nhà khoa học lặn sâu thông qua tay cầm chủ - tớ phản hồi lực độ chính xác cao đã thao tác điều khiển vận hành điều khiển chuẩn xác cánh tay robot phỏng sinh học đa bậc tự do hoàn thành thao tác lấy mẫu khoa học.”
At 10,000 meters deep, scientists accurately manipulated multi-degree bionic robotic arms via force-feedback controllers.
Từ “操控” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 操控 (cāokòng)
操控 (cāokòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “操控” có phiên âm Pinyin là “cāokòng”, âm Hán Việt là “THAO KHỐNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thao tác điều khiển, vận hành điều khiển chuẩn xác” (tiếng Anh: to operate, to control, to manipulate, handling).
Chữ 操控 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “操控” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.