芋头
Minh họa từ vựng 芋头 (yùtou)
yùtou HÁN VIỆT: DỤ ĐẦU

芋头: khoai sọ; khoai môn

khoai sọ khoai môn

Nét viết & luyện viết chữ 芋头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤ (芋): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芋
yù DỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoai sọ; khoai môn

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ DỤ (芋): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét.

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “芋头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你自己种芋头啦?

nǐ zìjǐ zhòng yùtou la?

“Cậu tự trồng khoai môn đấy à?”

Ví dụ #2

你喜欢吃芋头吗?

nǐ xǐhuan chī yùtou ma?

“Cậu thích ăn khoai môn không?”

Từ “芋头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芋头 (yùtou)

芋头 (yùtou) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芋头” có phiên âm Pinyin là “yùtou”, âm Hán Việt là “DỤ ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khoai sọ; khoai môn”.

Chữ 芋头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芋头” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-02-07T09:14:18+07:00