佳节: ngày hội tết vui, dịp tết ngày tết đẹp tươi
Nghĩa tiếng Anh (English): festive day, holiday, festival season
Nét viết & luyện viết chữ 佳节
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Câu ví dụ với từ “佳节”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每逢中秋万家团圆的传统佳节,身处大西北戈壁发射场和深海科考船上的科研人员依然通宵达旦坚守攻坚岗位。
Měi féng zhōng qiū wàn jiā tuán yuán de chuán tǒng jiā jié, shēn chù dà xī běi gē bì fā shè chǎng hé shēn hǎi kē kǎo chuán shàng de kē yán rén yuán yī rán tōng xiāo dá dàn jiān shǒu gōng jiān gǎng wèi.
“Mỗi dịp ngày tết đẹp tươi ngày hội tết vui truyền thống Tết Trung thu muôn nhà đoàn viên, các cán bộ nghiên cứu khoa học đang ở trên tàu khảo sát khoa học biển sâu và bãi phóng sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc vẫn thức thâu đêm suốt sáng bám trụ vị trí vượt khó.”
During traditional Mid-Autumn festivals, researchers at desert launch sites and ocean vessels steadfastly remain on duty.
Từ “佳节” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 佳节 (jiājié)
佳节 (jiājié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “佳节” có phiên âm Pinyin là “jiājié”, âm Hán Việt là “GIAI TIẾT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngày hội tết vui, dịp tết ngày tết đẹp tươi” (tiếng Anh: festive day, holiday, festival season).
Chữ 佳节 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “佳节” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.