揭晓: công bố, công bố kết quả hé lộ
Nghĩa tiếng Anh (English): to announce, to make known, to be revealed (results)
Nét viết & luyện viết chữ 揭晓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mở ra, vạch trần; bóc ra lật mở
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
sáng sớm; hừng sáng
Chữ HIỂU (晓, phồn thể: 曉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn).
Câu ví dụ với từ “揭晓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家科学技术奖励大会上,代表我国科技界最高荣誉的国家最高科学技术奖获奖名单隆重揭晓。
Zài guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dài biǎo wǒ guó kē jì jiè zuì gāo róng yù de guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng huò jiǎng míng dān lóng zhòng jiē xiǎo.
“Tại Đại hội Khen thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia, danh sách những người đoạt Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Cao nhất Quốc gia đại diện cho danh dự cao nhất của giới khoa học công nghệ nước ta đã long trọng công bố hé lộ kết quả.”
At the science awards conference, winners of the State Preeminent Science and Technology Award were unveiled.
Từ “揭晓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揭晓 (jiēxiǎo)
揭晓 (jiēxiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “揭晓” có phiên âm Pinyin là “jiēxiǎo”, âm Hán Việt là “YẾT HIỂU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công bố, công bố kết quả hé lộ” (tiếng Anh: to announce, to make known, to be revealed (results)).
Chữ 揭晓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “揭晓” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.