腹泻: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài
Nghĩa tiếng Anh (English): diarrhea, to have diarrhea
Nét viết & luyện viết chữ 腹泻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bụng, bụng, bụng; bên trong
Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
tiêu chảy, đau bụng đi ngoài
Chữ TẢ (泻, phồn thể: 瀉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).
Câu ví dụ với từ “腹泻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在夏秋季节肠道传染病高发期,必须格外注意饮食饮水卫生,一旦出现急性腹泻与脱水症状应及时就医治疗。
Zài xià qiū jì jié cháng dào chuán rǎn bìng gāo fā qī, bì xū gé wài zhù yì yǐn shí yǐn shuǐ wèi shēng, yí dàn chū xiàn jí xìng fù xiè yǔ tuō shuǐ zhèng zhuàng yīng jí shí jiù yī zhì liáo.
“Trong giai đoạn cao điểm phát sinh bệnh truyền nhiễm đường ruột mùa hè thu, bắt buộc phải đặc biệt chú ý vệ sinh ăn uống và nguồn nước, một khi xuất hiện triệu chứng tiêu chảy cấp tính và mất nước cần kịp thời đến cơ sở y tế điều trị.”
During summer and autumn intestinal illness peaks, watch food and water hygiene; seek medical care promptly upon acute diarrhea.
深刻领悟“腹泻”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fù xiè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “腹泻” (tiêu chảy, đau bụng đi ngoài - PHÚC TẢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "腹泻" (tiêu chảy, đau bụng đi ngoài) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “腹泻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腹泻 (fù xiè)
腹泻 (fù xiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “腹泻” có phiên âm Pinyin là “fù xiè”, âm Hán Việt là “PHÚC TẢ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiêu chảy, đau bụng đi ngoài” (tiếng Anh: diarrhea, to have diarrhea).
Chữ 腹泻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “腹泻” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.