股民: nhà đầu tư chứng khoán, người chơi cổ phiếu
Nghĩa tiếng Anh (English): stockholder, stock investor, shareholder
Nét viết & luyện viết chữ 股民
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ phần, cổ phiếu; luồng, làn (lượng từ cho mùi, khí, lực); đùi
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ, mang tấm lòng ái dân, gần gũi chan hòa với mọi người.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”
Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).
Câu ví dụ với từ “股民”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着国产高端半导体产业链全面实现自主突破,资本市场广大股民对国家科技自立自强的信心空前高涨。
Suí zhe guó chǎn gāo duān bàn dǎo tǐ chǎn yè liàn quán miàn shí xiàn zì zhǔ tū pò, zī běn shì chǎng guǎng dà gǔ mín duì guó jiā kē jì zì lì zì qiáng de xìn xīn kōng qián gāo zhǎng.
“Cùng với việc chuỗi ngành bán dẫn cao cấp sản xuất trong nước thực hiện đột phá tự chủ toàn diện, niềm tin của đông đảo các nhà đầu tư chứng khoán người chơi cổ phiếu trên thị trường vốn đối với sự tự chủ tự cường khoa học công nghệ quốc gia dâng cao chưa từng thấy.”
With domestic semiconductor breakthroughs, investors' confidence in national sci-tech self-reliance rose to new highs.
Từ “股民” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 股民 (gǔmín)
股民 (gǔmín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “股民” có phiên âm Pinyin là “gǔmín”, âm Hán Việt là “CỔ DÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà đầu tư chứng khoán, người chơi cổ phiếu” (tiếng Anh: stockholder, stock investor, shareholder).
Chữ 股民 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “股民” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.