耽搁 Phồn thể: 耽擱
Minh họa từ vựng 耽搁 (dānge)
dānge HÁN VIỆT: ĐAM CÁC

耽搁: làm trễ nải, trì hoãn làm lỡ dở, chậm trễ

làm trễ nải trì hoãn làm lỡ dở chậm trễ

Nghĩa tiếng Anh (English): to delay, to hold up, to tarry, to waste time

Nét viết & luyện viết chữ 耽搁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐAM (耽): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耽
dānge ĐAM CÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm trễ nải, trì hoãn làm lỡ dở, chậm trễ

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Chữ ĐAM (耽): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải).

搁
gē CÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; gác lại, đình lại (công việc)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÁC (搁, phồn thể: 擱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 门 (MÔN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “耽搁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程实施进度分秒必争,全系统各协作攻关单位必须按期交付成果,决不能有丝毫耽搁延误。

Dà kē xué gōng chéng shí shī jìn dù fēn miǎo bì zhēng, quán xì tǒng gè xié zuò gōng guān dān wèi bì xū àn qī jiāo fù chéng guǒ, jué bù néng yǒu sī háo dān gē yán wù.

“Tiến độ thực thi công trình khoa học lớn tranh thủ từng phút từng giây, tất cả các đơn vị cùng vượt khó hiệp đồng toàn hệ thống bắt buộc phải bàn giao thành quả đúng hạn, tuyệt đối không được có chút trì hoãn làm trễ nải chậm trễ nào.”

Mega-facility construction races against time; all units must deliver results on schedule without any delay.

Từ “耽搁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耽搁 (dānge)

耽搁 (dānge) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “耽搁” có phiên âm Pinyin là “dānge”, âm Hán Việt là “ĐAM CÁC”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “làm trễ nải, trì hoãn làm lỡ dở, chậm trễ” (tiếng Anh: to delay, to hold up, to tarry, to waste time).

Chữ 耽搁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耽搁” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2022-06-02T20:51:15+07:00