缺口
Minh họa từ vựng 缺口 (quē kǒu)
quē kǒu HÁN VIỆT: KHUYẾT KHẨU

缺口: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ

chỗ khuyết lỗ hổng thiếu hụt vết nứt vỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): gap, breach, deficit, shortfall

Nét viết & luyện viết chữ 缺口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缺
quē KHUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiếu, khuyết, vắng mặt; khuyết điểm

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét): Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét, thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Câu ví dụ với từ “缺口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

特大跨流域应急调水工程全面通水运行,有效弥补了北方重点受水省份工农业生产与生态环境的巨大用水缺口。

Tè dà kuà liú yù yìng jí diào shuǐ gōng chéng quán miàn tōng shuǐ yùn xíng, yǒu xiào mí bǔ le běi fāng zhòng diǎn shòu shuǐ shěng fèn gōng nóng yè shēng chǎn yǔ shēng tài huán jìng de jù dà yòng shuǐ quē kǒu.

“Đại công trình điều phối nước khẩn cấp liên lưu vực trọng đại đã thông nước vận hành toàn diện, bù đắp hiệu quả lỗ hổng thiếu hụt nguồn nước khổng lồ phục vụ môi trường sinh thái và sản xuất công nông nghiệp của các tỉnh nhận nước trọng điểm phía Bắc.”

The cross-basin water diversion project began operations, filling water shortfalls for agriculture and ecology in northern provinces.

Ví dụ #2

深刻领悟“缺口”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ quē kǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “缺口” (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt - KHUYẾT KHẨU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "缺口" (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “缺口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缺口 (quē kǒu)

缺口 (quē kǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “缺口” có phiên âm Pinyin là “quē kǒu”, âm Hán Việt là “KHUYẾT KHẨU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ” (tiếng Anh: gap, breach, deficit, shortfall).

Chữ 缺口 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缺口” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 缶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-03-08T19:52:18+07:00