线: đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Nghĩa tiếng Anh (English): line, route, thread, wire, boundary
Nét viết & luyện viết chữ 线
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Câu ví dụ với từ “线”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这条连接国家超算中心与各大高校的高速量子保密通信干线,实现了无条件安全的超高速数据传输。
Zhè tiáo lián jiē guó jiā chāo suàn zhōng xīn yǔ gè dà gāo xiào de gāo sù liàng zǐ bǎo mì tōng xìn gàn xiàn, shí xiàn liǎo wú tiáo jiàn ān quán de chāo gāo sù shù jù chuán shū.
“Tuyến đường trục thông tin bảo mật lượng tử tốc độ cao nối liền các trường đại học lớn và Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia này đã thực hiện việc truyền tải số liệu siêu tốc độ an toàn vô điều kiện.”
This quantum secure communication trunk line connecting supercomputing centers achieved ultra-fast data transfer.
Từ “线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 线 (xiàn)
线 (xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “线” có phiên âm Pinyin là “xiàn”, âm Hán Việt là “TUYẾN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đường, tuyến, sợi dây; ranh giới” (tiếng Anh: line, route, thread, wire, boundary).
Chữ 线 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “线” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.