级 Phồn thể: 級
Minh họa từ vựng 级 (jí)
jí HÁN VIỆT: CẤP

级: cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

cấp bậc cấp độ lớp (học)

Nghĩa tiếng Anh (English): level, grade, rank, step

Nét viết & luyện viết chữ 级

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 级

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

级
jí CẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).

Câu ví dụ với từ “级”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过严格的学术理论考核与实验实操评审,他顺利晋升为了国家高级软件工程师。

Jīng guò yán gé de xué shù lǐ lùn kǎo hé yǔ shí yàn shí cāo píng shěn, tā shùn lì jìn shēng wèi le guó jiā gāo jí ruǎn jiàn gōng chéng shī.

“Trải qua kỳ sát hạch lý luận học thuật và thẩm định thực hành thực nghiệm nghiêm ngặt, anh ấy đã thuận lợi thăng cấp lên cấp kỹ sư phần mềm cao cấp quốc gia.”

Through strict theoretical and practical evaluations, he was promoted to national senior software engineer.

Từ “级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 级 (jí)

级 (jí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “级” có phiên âm Pinyin là “jí”, âm Hán Việt là “CẤP”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)” (tiếng Anh: level, grade, rank, step).

Chữ 级 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “级” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2022-10-30T11:05:01+07:00