簇拥 Phồn thể: 簇擁
Minh họa từ vựng 簇拥 (cùyōng)
cùyōng HÁN VIỆT: THỐC ỦNG

簇拥: quây quanh, vây quanh xúm xít, chen chúc bao quanh

quây quanh vây quanh xúm xít chen chúc bao quanh

Nghĩa tiếng Anh (English): to cluster around, to crowd around, to surround

Nét viết & luyện viết chữ 簇拥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 簇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐC (簇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 17 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

簇
cùyōng THỐC ỦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quây quanh, vây quanh xúm xít, chen chúc bao quanh

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ THỐC (簇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 17 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ).

拥
cùyōng THỐC ỦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quây quanh, vây quanh xúm xít, chen chúc bao quanh

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ ỦNG (拥, phồn thể: 擁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 拥抱 (ỦNG BÃO: ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn), 拥护 (ỦNG HỘ: ủng hộ, hết lòng tán thành theo đường lối), 拥有 (ỦNG HỮU: sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)).

Câu ví dụ với từ “簇拥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在全国科技大会领奖台上,两院院士在广大青年拔尖科研骨干的热烈簇拥下共同高举象征国家最高荣誉的奖章。

Zài quán guó kē jì dà huì lǐng jiǎng tái shàng, liǎng yuàn yuàn shì zài guǎng dà qīng nián bá jiān kē yán gǔ gàn de rè liè cù yōng xià gòng tóng gāo jǔ xiàng zhēng guó jiā zuì gāo róng yù de jiǎng zhāng.

“Trên bục nhận giải Đại hội Khoa học Công nghệ Toàn quốc, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dưới sự quây quanh vây quanh xúm xít nồng nhiệt của đông đảo các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ xuất chúng đã cùng giương cao tấm huân chương biểu trưng cho vinh dự cao nhất của quốc gia.”

On the awards podium, academicians held up medals of honor, surrounded warmly by young research talents.

Từ “簇拥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 簇拥 (cùyōng)

簇拥 (cùyōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “簇拥” có phiên âm Pinyin là “cùyōng”, âm Hán Việt là “THỐC ỦNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quây quanh, vây quanh xúm xít, chen chúc bao quanh” (tiếng Anh: to cluster around, to crowd around, to surround).

Chữ 簇拥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “簇拥” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2024-05-11T12:15:24+07:00