促成
Minh họa từ vựng 促成 (cùchéng)
cùchéng HÁN VIỆT: XÚC THÀNH

促成: thúc đẩy thành công, tác thành, làm cho xúc tiến thành

thúc đẩy thành công tác thành làm cho xúc tiến thành

Nghĩa tiếng Anh (English): to facilitate, to effect, to help bring about, to precipitate

Nét viết & luyện viết chữ 促成

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 促

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

促
cùchéng XÚC THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thúc đẩy thành công, tác thành, làm cho xúc tiến thành

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

成
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.

Câu ví dụ với từ “促成”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家多部门协同发力,有力促成了世界顶尖大科学基础设施国际科研合作联盟的正式建立与常态化运行。

Guó jiā duō bù mén xié tóng fā lì, yǒu lì cù chéng le shì jiè dǐng jiān dà kē xué jī chǔ shè shī guó jì kē yán hé zuò lián méng de zhèng shì jiàn lì yǔ cháng tài huà yùn xíng.

“Sự hiệp đồng dốc sức của nhiều bộ ngành quốc gia đã thúc đẩy thành công tác thành mạnh mẽ cho việc chính thức thành lập và vận hành thường xuyên của Liên minh Hợp tác Nghiên cứu Khoa học Quốc tế Cơ sở Hạ tầng Khoa học Lớn Hàng đầu Thế giới.”

Multi-departmental synergy helped bring about the official establishment of the international mega-science alliance.

Từ “促成” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 促成 (cùchéng)

促成 (cùchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “促成” có phiên âm Pinyin là “cùchéng”, âm Hán Việt là “XÚC THÀNH”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thúc đẩy thành công, tác thành, làm cho xúc tiến thành” (tiếng Anh: to facilitate, to effect, to help bring about, to precipitate).

Chữ 促成 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “促成” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2025-04-30T20:06:44+07:00