秉承
Minh họa từ vựng 秉承 (bǐngchéng)
bǐngchéng HÁN VIỆT: BỈNH THỪA

秉承: kế thừa, tuân theo giữ vững, thấm nhuần phát huy

kế thừa tuân theo giữ vững thấm nhuần phát huy

Nghĩa tiếng Anh (English): to uphold, to adhere to, to carry forward

Nét viết & luyện viết chữ 秉承

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỈNH (秉): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秉
bǐngchéng BỈNH THỪA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa, tuân theo giữ vững, thấm nhuần phát huy

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ BỈNH (秉): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 8 nét.

承
bǐngchéng BỈNH THỪA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa, tuân theo giữ vững, thấm nhuần phát huy

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

Câu ví dụ với từ “秉承”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大科研人员秉承心怀天下、科技报国的科学家精神,把科研成果转化为造福全人类的现实新质生产力。

Guǎng dà kē yán rén yuán bǐng chéng xīn huái tiān xià, kē jì bào guó de kē xué jiā jīng shén, bǎ kē yán chéng guǒ zhuǎn huà wèi zào fú quán rén lèi de xiàn shí xīn zhì shēng chǎn lì.

“Đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học thấm nhuần phát huy kế thừa giữ vững tinh thần nhà khoa học một lòng vì thiên hạ, phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, chuyển hóa các thành quả nghiên cứu thành lực lượng sản xuất chất lượng mới hiện thực mang lại hạnh phúc cho toàn nhân loại.”

Researchers uphold the scientist spirit of patriotism, translating scientific results into productive forces for mankind.

Từ “秉承” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 秉承 (bǐngchéng)

秉承 (bǐngchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “秉承” có phiên âm Pinyin là “bǐngchéng”, âm Hán Việt là “BỈNH THỪA”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kế thừa, tuân theo giữ vững, thấm nhuần phát huy” (tiếng Anh: to uphold, to adhere to, to carry forward).

Chữ 秉承 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “秉承” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2024-08-10T12:18:38+07:00