承载 Phồn thể: 承載
Minh họa từ vựng 承载 (chéngzài)
chéngzài HÁN VIỆT: THỪA TẢI

承载: chở che, gánh vác, nâng đỡ chứa đựng

chở che gánh vác nâng đỡ chứa đựng

Nghĩa tiếng Anh (English): to bear, to carry, to support, to sustain

Nét viết & luyện viết chữ 承载

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 承

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

承
chéngzài THỪA TẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chở che, gánh vác, nâng đỡ chứa đựng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ THỪA (承): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 承认 (THỪA NHẬN: thừa nhận, công nhận), 承受 (THỪA THỌ: chịu đựng, gánh chịu, tiếp nhận), 承办 (THỪA BIỆN: đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).

载
chéngzài THỪA TẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chở che, gánh vác, nâng đỡ chứa đựng

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) chở nặng đường dài, Giáo QUA (戈) chữ THẬP (十) miệt mài hộ thân. TẢI (载) đạo tải cả mùa xuân, Ngàn năm sử sách ghi phần công lao.”

Chữ TẢI (载, phồn thể 載) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车/車 - chiếc xe) đóng vai trò biểu ý và phần cấu trúc chữ TAI (𢦒, gồm chữ THẬP 十 và bộ QUA 戈) đóng vai trò biểu âm. Vì xe cộ là phương tiện dùng để chở người và hàng hóa đi xa nên chữ mang nghĩa gốc là chuyên chở, vận tải, chứa đựng (như trong VĂN DĨ TẢI ĐẠO - văn chương dùng để chở đạo lý). Bên cạnh đó, chữ còn có nghĩa là đăng tải trên sách báo và chỉ đơn vị năm tháng dài lâu (THIÊN TẢI - ngàn năm).

Câu ví dụ với từ “承载”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置承载着人类探索未知微观物质结构与宇宙起源演化奥秘的崇高科学梦想。

Dà kē xué zhuāng zhì chéng zài zhe rén lèi tàn suǒ wèi zhī wēi guān wù zhì jié gòu yǔ yǔ zhòu qǐ yuán yǎn huà ào mì de chóng gāo kē xué mèng xiǎng.

“Thiết bị khoa học lớn nâng đỡ gánh vác chứa đựng ước mơ khoa học cao đẹp của nhân loại về việc khám phá bí ẩn tiến hóa nguồn gốc vũ trụ và cấu trúc vật chất vi mô chưa biết.”

Mega-science facilities bear humanity's noble scientific dreams of decoding the origins of the cosmos.

Từ “承载” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 承载 (chéngzài)

承载 (chéngzài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “承载” có phiên âm Pinyin là “chéngzài”, âm Hán Việt là “THỪA TẢI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chở che, gánh vác, nâng đỡ chứa đựng” (tiếng Anh: to bear, to carry, to support, to sustain).

Chữ 承载 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “承载” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-11-09T21:43:27+07:00