碰到
Minh họa từ vựng 碰到 (pèngdào)
pèngdào HÁN VIỆT: BÍNH ĐÁO

碰到: gặp phải, bắt gặp (khó khăn, người quen)

gặp phải bắt gặp (khó khăn người quen)

Nghĩa tiếng Anh (English): to encounter, to meet, to run into

Nét viết & luyện viết chữ 碰到

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碰
pèng BÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chạm, đụng, va phải; tình cờ gặp

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÍNH (碰): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 碰见 (BÍNH KIẾN: tình cờ gặp, đụng mặt, bắt gặp).

到
dào ĐÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đến, tới; đạt được

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
至 CHÍ (Mũi tên bay tới đích, biểu thị ý nghĩa đi đến nơi chốn.) 刂 ĐAO ĐỨNG (Con dao sắc bén (biến thể từ chữ ĐAO 刀), đóng vai trò biểu âm cổ đọc là ĐÁO (dào).)

Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”

Chữ ĐÁO (到) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích) bên trái biểu ý và bộ ĐAO ĐỨNG (刂) bên phải biểu âm. Hình ảnh mũi tên lao vút trúng đích cùng sự dứt khoát của lưỡi ĐAO khắc họa trọn vẹn khoảnh khắc chạm tới mục tiêu đã định. Trong cuộc sống, chữ ĐÁO không chỉ mang nghĩa đi đến nơi mà còn nhắc nhở sự chu đáo, kiên trì làm tới cùng.

Câu ví dụ với từ “碰到”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在探索未知颠覆性科学前沿遇到技术瓶颈时,团队骨干从不气馁,而是勇于在挫折中寻找新路径。

Zài tàn suǒ wèi zhī diān fù xìng kē xué qián yán yù dào jì shù píng jǐng shí, tuán duì gǔ gàn cóng bù qì něi, ér shì yǒng yú zài cuò zhé zhōng xún zhǎo xīn lù jìng.

“Khi gặp phải bắt gặp nút thắt kỹ thuật trong quá trình tìm tòi khám phá các lĩnh vực khoa học tiên phong mang tính cách mạng vô định, cán bộ cốt cán của đội không bao giờ nản lòng thoái chí, mà luôn dũng cảm tìm kiếm con đường mới trong nghịch cảnh.”

Encountering technical bottlenecks in frontier exploration, core members never lose heart, bravely finding new paths.

Từ “碰到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碰到 (pèngdào)

碰到 (pèngdào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “碰到” có phiên âm Pinyin là “pèngdào”, âm Hán Việt là “BÍNH ĐÁO”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gặp phải, bắt gặp (khó khăn, người quen)” (tiếng Anh: to encounter, to meet, to run into).

Chữ 碰到 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碰到” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2023-01-02T13:54:59+07:00