敲门 Phồn thể: 敲門
Minh họa từ vựng 敲门 (qiāomén)
qiāomén HÁN VIỆT: XAO MÔN

敲门: gõ cửa, gõ vào cửa

gõ cửa gõ vào cửa

Nghĩa tiếng Anh (English): to knock on a door

Nét viết & luyện viết chữ 敲门

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敲
qiāo XAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gõ, đánh, đập

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.) 攴 PHÁC (Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.)

Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

门
mén MÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cửa

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”

Chữ MÔN (门 / 門) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều khắc họa rõ nét hai cánh cửa lớn đặt đối xứng hai bên lối ra vào chính của ngôi nhà (khác với chữ HỘ 户 chỉ cửa một cánh). Không chỉ là cánh cổng bảo vệ gia đình, chữ MÔN còn mở rộng nghĩa chỉ truyền thống gia tộc (GIA MÔN), trường phái học thuật (MÔN PHÁI, ĐỒNG MÔN) và các lĩnh vực tri thức chuyên sâu (CHUYÊN MÔN).

Câu ví dụ với từ “敲门”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了请教核心公式推导疑点,青年学者轻轻敲门走进老院士办公室,得到了院士耐心细致的解答。

Wèi le qǐng jiào hé xīn gōng shì tuī dǎo yí diǎn, qīng nián xué zhě qīng qīng qiāo mén zǒu jìn lǎo yuàn shì bàn gōng shì, dé dào le yuàn shì nài xīn xì zhì de jiě dá.

“Để thỉnh giáo những điểm nghi vấn trong suy diễn công thức cốt lõi, người học giả trẻ tuổi đã nhẹ nhàng gõ cửa bước vào văn phòng của vị viện sĩ lão thành, và nhận được sự giải đáp tỉ mỉ kiên nhẫn từ viện sĩ.”

To ask about derivations, the young scholar knocked on the door of the academician's office for patient guidance.

Từ “敲门” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敲门 (qiāomén)

敲门 (qiāomén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “敲门” có phiên âm Pinyin là “qiāomén”, âm Hán Việt là “XAO MÔN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gõ cửa, gõ vào cửa” (tiếng Anh: to knock on a door).

Chữ 敲门 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敲门” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2021-06-16T16:15:38+07:00