淹死
Minh họa từ vựng 淹死 (yān sǐ)
yān sǐ HÁN VIỆT: YÊM TỬ

淹死: dìm (xuống nước); chết đuối

dìm (xuống nước) chết đuối

Nét viết & luyện viết chữ 淹死

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊM (淹): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 淹没 (YÊM MỘT: ngập lụt, nhấn chìm; làm lu mờ chìm nghỉm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淹
yān sǐ YÊM TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dìm (xuống nước); chết đuối

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ YÊM (淹): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 淹没 (YÊM MỘT: ngập lụt, nhấn chìm; làm lu mờ chìm nghỉm).

死
sǐ TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chết; cứng nhắc, khăng khăng; cực kỳ

Bộ 歹 (BỘ ĐÃI • 4 nét): Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Xương tàn bộ ĐÃI (歹) cỏ xanh, Người nghiêng chữ CHỦY (匕) tiễn anh về trời. Chữ TỬ (死) nhắc nhở cuộc đời, Sống sao ý nghĩa rạng ngời nhân gian.”

Chữ TỬ (死) là chữ hội ý kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người thuộc bộ CHỦY (匕) đang quỳ gối cúi đầu thương tiếc bên cạnh phần hài cốt tàn tạ của người đã khuất thuộc bộ ĐÃI (歹). Hình ảnh này tái hiện khoảnh khắc sinh ly tử biệt đầy xúc động. Ngoài nghĩa mất đi sự sống, chữ còn dùng để chỉ sự quyết tâm đến cùng (như TỬ THỦ 死守) hoặc trạng thái cứng nhắc không linh hoạt.

Câu ví dụ với từ “淹死”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他差点淹死在游泳池里。

tā chàdiǎn yān sǐ zài yóuyǒngchí lǐ.

“Anh ấy suýt nữa đã chết đuối trong hồ bơi.”

Ví dụ #2

那个人不小心淹死在河里。

nàgè rén bù xiǎoxīn yān sǐ zài hé lǐ.

“Người đó đã vô tình chết đuối dưới sông.”

Từ “淹死” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 淹死 (yān sǐ)

淹死 (yān sǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “淹死” có phiên âm Pinyin là “yān sǐ”, âm Hán Việt là “YÊM TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dìm (xuống nước); chết đuối”.

Chữ 淹死 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “淹死” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-02-16T21:20:46+07:00