毁坏 Phồn thể: 毀壞
Minh họa từ vựng 毁坏 (huǐhuài)
huǐhuài HÁN VIỆT: HUỶ HOẠI

毁坏: tàn phá hủy hoại, làm hư hại phá hủy

tàn phá hủy hoại làm hư hại phá hủy

Nghĩa tiếng Anh (English): to destroy, to damage, destruction, ruin

Nét viết & luyện viết chữ 毁坏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毁
huǐ HUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hủy hoại, phá hủy, làm hỏng

Bộ 殳 (BỘ THÙ • 4 nét): Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).

坏
huài HOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xấu, hỏng, tệ

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ (土) đắp bồi, Bên phải chữ BẤT (不) chẳng thời nguyên lành. HOẠI (坏) là hư hỏng tan tành, Sửa sang bồi đắp lại thành tốt tươi.”

Chữ HOẠI (坏 / 壞) là chữ hình thanh kiêm hội ý: dạng giản thể (坏) kết hợp bộ THỔ (土) chỉ đất đai, bờ tường ở bên trái và chữ BẤT (不) ở bên phải mang nghĩa không còn nguyên vẹn. Bức tường đất bị sụp đổ, không còn lành lặn tạo nên nghĩa gốc là hư hỏng, đổ nát. Từ đó chữ mở rộng sang chỉ đồ vật bị hỏng hóc, thời tiết xấu hoặc tính cách, thói quen không tốt cần được sửa đổi.

Câu ví dụ với từ “毁坏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置超精密光学镜片在运输与安装全流程受到特种多层防震充氮容器保护,确保绝对不发生任何碰撞毁坏。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì guāng xué jìng piàn zài yùn shū yǔ ān zhuāng quán liú chéng shòu dào tè zhǒng duō céng fáng zhèn chōng dàn róng qì bǎo hù, què bǎo jué duì bù fā shēng rèn hé pèng zhuàng huǐ huài.

“Thấu kính quang học siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn trong toàn bộ quy trình vận chuyển và lắp đặt được bảo vệ bởi bình chứa nạp nitơ chống rung đa tầng đặc chủng, bảo đảm tuyệt đối không xảy ra bất kỳ sự va chạm làm hư hại tàn phá hủy hoại nào.”

Precision optics are protected by nitrogen-filled vibration-proof containers to ensure zero transport damage or destruction.

Từ “毁坏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 毁坏 (huǐhuài)

毁坏 (huǐhuài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “毁坏” có phiên âm Pinyin là “huǐhuài”, âm Hán Việt là “HUỶ HOẠI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tàn phá hủy hoại, làm hư hại phá hủy” (tiếng Anh: to destroy, to damage, destruction, ruin).

Chữ 毁坏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “毁坏” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 殳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2020-06-08T12:44:55+07:00