更换: thay đổi, thay thế đổi mới
Nghĩa tiếng Anh (English): to replace, to change, to substitute
Nét viết & luyện viết chữ 更换
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (更): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 更加 (CANH GIA: càng thêm, càng, hơn nữa), 更新 (CANH TÂN: cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới), 更正 (CANH CHÍNH: đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính), 自力更生 (TỰ LỰC CANH SINH: tự lực cánh sinh, tự mình đứng lên độc lập).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
càng, hơn nữa (gèng); thay đổi, đổi mới, canh giờ (gēng)
Chữ CANH (更): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 更加 (CANH GIA: càng thêm, càng, hơn nữa), 更新 (CANH TÂN: cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới), 更正 (CANH CHÍNH: đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính), 自力更生 (TỰ LỰC CANH SINH: tự lực cánh sinh, tự mình đứng lên độc lập).
đổi, thay đổi, trao đổi
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Câu ví dụ với từ “更换”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高铁运维检修团队严格按照运行里程与周期标准,定期为高速列车更换高磨损精密制动构件。
Gāo tiě yùn wéi jiǎn xiū tuán duì yán gé àn zhào yùn xíng lǐ chéng yǔ zhōu qī biāo zhǔn, dìng qī wèi gāo sù liè chē gēng huàn gāo mó sǔn jīng mì zhì dòng gòu jiàn.
“Đội ngũ bảo dưỡng kiểm tu đường sắt cao tốc căn cứ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn chu kỳ và số km vận hành định kỳ thay thế thay mới các cấu kiện phanh chính xác bị hao mòn cao cho đoàn tàu cao tốc.”
The rail maintenance team regularly replaces high-wear brake parts according to mileage standards.
Từ “更换” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 更换 (gēnghuàn)
更换 (gēnghuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “更换” có phiên âm Pinyin là “gēnghuàn”, âm Hán Việt là “CANH HOÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thay đổi, thay thế đổi mới” (tiếng Anh: to replace, to change, to substitute).
Chữ 更换 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “更换” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.