救济: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp
Nghĩa tiếng Anh (English): to relieve, relief, aid, emergency assistance
Nét viết & luyện viết chữ 救济
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét, thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn
Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét, thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp
Chữ TẾ (济, phồn thể: 濟): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 经济 (KINH TẾ: kinh tế), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp).
Câu ví dụ với từ “救济”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家健全覆盖全民的分层分类社会救助体系,确保在重大自然灾害发生后救济资金与救灾物资第一时间直达困难群众。
Guó jiā jiàn quán fù gài quán mín de fēn céng fēn lèi shè huì jiù zhù tǐ xì, què bǎo zài zhòng dà zì rán zāi hài fā shēng hòu jiù jì zī jīn yǔ jiù zāi wù zī dì yī shí jiān zhí dá kùn nán qún zhòng.
“Nhà nước hoàn thiện hệ thống trợ giúp xã hội phân tầng phân loại bao phủ toàn dân, bảo đảm sau khi xảy ra thiên tai thảm họa trọng đại, nguồn vốn cứu tế cùng vật tư cứu trợ trực tiếp tới tay quần chúng gặp khó khăn ngay trong thời gian sớm nhất.”
The state perfected tiered social assistance systems, ensuring disaster relief funds and supplies reach needy victims promptly.
深刻领悟“救济”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiù jì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “救济” (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp - CỨU TỂ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "救济" (cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “救济” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 救济 (jiù jì)
救济 (jiù jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “救济” có phiên âm Pinyin là “jiù jì”, âm Hán Việt là “CỨU TẾ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp” (tiếng Anh: to relieve, relief, aid, emergency assistance).
Chữ 救济 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “救济” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.