故
Minh họa từ vựng 故 (gù)
gù HÁN VIỆT: CỐ

故: cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời

cố sự nguyên cớ vì thế cho nên cố ý cũ xưa qua đời

Nghĩa tiếng Anh (English): reason, cause, therefore, intentionally, old, former, to die

Nét viết & luyện viết chữ 故

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 故

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (故): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 故事 (CỐ SỰ: câu chuyện), 故意 (CỐ Ý: cố tình, cố ý), 缘故 (DUYÊN CỐ: nguyên do, lý do, duyên cớ), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

故
gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CỐ (故): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 故事 (CỐ SỰ: câu chuyện), 故意 (CỐ Ý: cố tình, cố ý), 缘故 (DUYÊN CỐ: nguyên do, lý do, duyên cớ), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).

Câu ví dụ với từ “故”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天气预报说傍晚有暴雨,故原定的户外活动不得不取消或改期。

tiān qì yù bào shuō bàng wǎn yǒu bào yǔ , gù yuán dìng de hù wài huó dòng bù dé bù qǔ xiāo huò gǎi qī 。

“Dự báo thời tiết nói chiều tối có mưa giông, vì thế hoạt động ngoài trời dự kiến ban đầu đành phải hủy hoặc hoãn lại.”

The weather forecast predicts a rainstorm in the evening, hence the originally scheduled outdoor activities had to be canceled or postponed.

Từ “故” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 故 (gù)

故 (gù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “故” có phiên âm Pinyin là “gù”, âm Hán Việt là “CỐ”, thuộc từ loại Danh từ / Liên từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời” (tiếng Anh: reason, cause, therefore, intentionally, old, former, to die).

Chữ 故 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “故” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-07-20T14:03:32+07:00