放水
Minh họa từ vựng 放水 (fàngshuǐ)
fàngshuǐ HÁN VIỆT: PHÓNG THUỶ

放水: xả nước, tháo nước (thủy điện); nhường lơi tay (khẩu ngữ)

xả nước tháo nước (thủy điện) nhường lơi tay (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): to release water, to drain, to let water off, to play soft

Nét viết & luyện viết chữ 放水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 放

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “放水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

三峡超级水利枢纽水雨情智能预报调度系统精准指挥大坝科学调峰放水,全力确保长江中下游流域防洪安澜。

Sān xiá chāo jí shuǐ lì shū niǔ shuǐ yǔ qíng zhì néng yù bào diào dù xì tǒng jīng zhǔn zhǐ huī dà bà kē xué diào fēng fàng shuǐ, quán lì què bǎo zhǎng jiāng zhōng xià yóu liú yù fáng hóng ān lán.

“Hệ thống điều phối dự báo thông minh tình hình mưa lũ đầu mối thủy lợi siêu cấp Tam Hiệp đã chỉ huy chuẩn xác đập thủy điện xả nước tháo nước cắt đỉnh lũ một cách khoa học, dốc toàn lực bảo đảm lưu vực trung hạ lưu sông Trường Giang an toàn phòng chống lũ lụt.”

The Three Gorges smart system precisely directs peak-shaving water discharges, ensuring flood security downstream.

Từ “放水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 放水 (fàngshuǐ)

放水 (fàngshuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “放水” có phiên âm Pinyin là “fàngshuǐ”, âm Hán Việt là “PHÓNG THUỶ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xả nước, tháo nước (thủy điện); nhường lơi tay (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: to release water, to drain, to let water off, to play soft).

Chữ 放水 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “放水” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2019-12-10T12:08:13+07:00