搞鬼
Minh họa từ vựng 搞鬼 (gǎoguǐ)
gǎoguǐ HÁN VIỆT: CẢO QUỶ

搞鬼: giở trò ma mãnh, giở trò gian lận lén lút (khẩu ngữ)

giở trò ma mãnh giở trò gian lận lén lút (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): to play tricks, to scheme, to be up to mischief

Nét viết & luyện viết chữ 搞鬼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搞
gǎo CẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, thực hiện, tiến hành

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.)

Chữ CẢO (搞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 高 (CAO).

鬼
guǐ QUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ma quỷ; tinh quái, kỳ tài; tài tình

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét): Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ QUỶ (鬼): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 9 nét, thành phần: 鬼 (QUỶ) + 田 (ĐIỀN) + 儿 (NHI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 魔鬼 (MA QUỶ: ma quỷ, ác quỷ; tàn khốc khắc nghiệt (huấn luyện)).

Câu ví dụ với từ “搞鬼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家网络空间防御平台凭借完全自主可控的大模型流量监测引擎,瞬间识别出境外敌对势力在幕后搞鬼发起的数据篡改攻击。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù píng tái píng jiè wán quán zì zhǔ kě kòng de dà mó xíng liú liàng jiān cè yǐn qíng, shùn jiān shí bié chū jìng wài dí duì shì lì zài mù hòu gǎo guǐ fā qǐ de shù jù cuàn gǎi gōng jī.

“Nền tảng phòng thủ không gian mạng quốc gia dựa vào công cụ giám sát lưu lượng mô hình lớn tự chủ kiểm soát hoàn toàn đã nhận diện trong tích tắc cuộc tấn công xuyên tạc dữ liệu do các thế lực thù địch nước ngoài giở trò ma mãnh giở trò gian lận đứng sau hậu trường phát động.”

The cyber platform identified data manipulation attacks launched by foreign hostile forces scheming behind the scenes.

Từ “搞鬼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搞鬼 (gǎoguǐ)

搞鬼 (gǎoguǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “搞鬼” có phiên âm Pinyin là “gǎoguǐ”, âm Hán Việt là “CẢO QUỶ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giở trò ma mãnh, giở trò gian lận lén lút (khẩu ngữ)” (tiếng Anh: to play tricks, to scheme, to be up to mischief).

Chữ 搞鬼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “搞鬼” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2017-11-06T21:14:23+07:00