搜
Minh họa từ vựng 搜 (sōu)
sōu HÁN VIỆT: SƯU

搜: tìm kiếm, lục tìm, truy lùng

tìm kiếm lục tìm truy lùng

Nghĩa tiếng Anh (English): to search, to seek, to hunt for

Nét viết & luyện viết chữ 搜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搜
sōu SƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tìm kiếm, lục tìm, truy lùng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).

Câu ví dụ với từ “搜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深海无人搜救机器人配备了高分辨率前瞻声呐,在万米深渊中精准搜寻失联海底黑匣子。

Shēn hǎi wú rén sōu jiù jī qì rén pèi bèi le gāo fēn biàn lǜ qián zhān shēng nà, zài wàn mǐ shēn yuān zhōng jīng zhǔn sōu xún shī lián hǎi dǐ hēi xiá zi.

“Robot tìm kiếm cứu nạn không người lái biển sâu trang bị sonar nhìn về phía trước độ phân giải cao, tìm kiếm truy lùng chuẩn xác hộp đen dưới đáy biển bị mất liên lạc dưới vực sâu vạn mét.”

The deep-sea rescue robot used forward-looking sonar to search for lost underwater black boxes.

Từ “搜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搜 (sōu)

搜 (sōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “搜” có phiên âm Pinyin là “sōu”, âm Hán Việt là “SƯU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tìm kiếm, lục tìm, truy lùng” (tiếng Anh: to search, to seek, to hunt for).

Chữ 搜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “搜” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2026-09-27T22:10:28+07:00