据此: căn cứ vào đó, dựa vào đó theo đó
Nghĩa tiếng Anh (English): accordingly, based on this, on this basis
Nét viết & luyện viết chữ 据此
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng
Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
Câu ví dụ với từ “据此”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科研团队在高精度极端物理测试中获得了第一手反常量子震荡数据,据此成功修正了经典凝聚态理论模型参数。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài gāo jīng dù jí duān wù lǐ cè shì zhōng huò dé le dì yī shǒu fǎn cháng liàng zǐ zhèn dàng shù jù, jù cǐ chéng gōng xiū zhèng le jīng diǎn níng jù tài lǐ lùn mó xíng cān shù.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta trong thử nghiệm vật lý cực đoan độ chính xác cao đã thu được số liệu dao động lượng tử dị thường ban đầu, căn cứ vào đó dựa vào đó đã sửa đổi hiệu chỉnh thành công các tham số mô hình lý thuyết vật chất ngưng tụ kinh điển.”
The team obtained first-hand quantum oscillation data, and accordingly refined classical condensed matter models.
Từ “据此” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 据此 (jùcǐ)
据此 (jùcǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “据此” có phiên âm Pinyin là “jùcǐ”, âm Hán Việt là “CỨ THỬ”, thuộc từ loại Liên từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “căn cứ vào đó, dựa vào đó theo đó” (tiếng Anh: accordingly, based on this, on this basis).
Chữ 据此 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “据此” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.