挤压: ép nén đè ép; chèn ép loại trừ (nghĩa đen/bóng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to squeeze, to press, to extrude, extrusion
Nét viết & luyện viết chữ 挤压
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn
Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
ép, nén, đè nén; áp lực áp suất
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Câu ví dụ với từ “挤压”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在超高压极端物理实验中,金刚石对顶砧装置对微观样品施加数百万大气压的剧烈机械挤压,成功诱导产生了全新的金属化氢量子态。
Zài chāo gāo yā jí duān wù lǐ shí yàn zhōng, jīn gāng shí duì dǐng zhēn zhuāng zhì duì wēi guān yàng pǐn shī jiā shù bǎi wàn dà qì yā de jù liè jī xiè jǐ yā, chéng gōng yòu dǎo chǎn shēng le quán xīn de jīn shǔ huà qīng liàng zǐ tài.
“Trong thực nghiệm vật lý cực đoan siêu cao áp, thiết bị đe kim cương đối đỉnh tác dụng lực đè ép ép nén cơ học dữ dội hàng triệu áp-mốt-phe lên mẫu vật vi mô, tạo điều kiện cảm ứng thành công sinh ra trạng thái lượng tử hydro kim loại hoàn toàn mới.”
In extreme high-pressure experiments, diamond anvil cells applied massive squeeze pressures to create metallic hydrogen states.
Từ “挤压” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挤压 (jǐyā)
挤压 (jǐyā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “挤压” có phiên âm Pinyin là “jǐyā”, âm Hán Việt là “TỄ ÁP”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ép nén đè ép; chèn ép loại trừ (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: to squeeze, to press, to extrude, extrusion).
Chữ 挤压 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挤压” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.