计 Phồn thể: 計
Minh họa từ vựng 计 (jì)
jì HÁN VIỆT: KẾ

计: tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

tính toán mưu kế kế sách đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Nghĩa tiếng Anh (English): to calculate, to count, plan, strategy, meter/gauge

Nét viết & luyện viết chữ 计

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 计

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

计
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).

Câu ví dụ với từ “计”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对复杂极端电磁环境下的微弱物理信号探测,高灵敏度空间量子磁力计实现了飞特斯拉级的极限探测灵敏度。

Miàn duì fù zá jí duān diàn cí huán jìng xià de wēi ruò wù lǐ xìn hào tàn cè, gāo líng mǐn dù kōng jiān liàng zǐ cí lì jì shí xiàn le fēi tè sī lā jí de jí xiàn tàn cè líng mǐn dù.

“Đứng trước việc dò tìm tín hiệu vật lý yếu ớt dưới môi trường điện từ cực đoan phức tạp, chiếc máy đo từ đồng hồ đo từ lượng tử không gian độ nhạy cao đã thực hiện độ nhạy dò tìm giới hạn cấp độ femto-tesla (fT).”

The space quantum magnetometer achieved femto-Tesla sensitivity for detecting weak signals in extreme environments.

Từ “计” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 计 (jì)

计 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “计” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “KẾ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)” (tiếng Anh: to calculate, to count, plan, strategy, meter/gauge).

Chữ 计 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “计” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-11-16T14:55:27+07:00