托: nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Nghĩa tiếng Anh (English): to hold in palm, to support, to entrust, bracket
Nét viết & luyện viết chữ 托
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).
Câu ví dụ với từ “托”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
长征系列重型运载火箭托举着神舟飞船呼啸升空,在浩瀚天穹划出一道绚丽耀眼的中国壮美航迹。
Cháng zhēng xì liè zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe shén zhōu fēi chuán hū xiào shēng kōng, zài hào hàn tiān qióng huà chū yī dào xuàn lì yào yǎn de zhōng guó zhuàng měi háng jì.
“Quả tên lửa đẩy hạng nặng dòng Trường Chinh nâng đỡ đỡ lấy con tàu vũ trụ Thần Châu gầm vang bay vút lên trời cao, vạch nên một vệt đường bay Trung Quốc tráng lệ rực rỡ lóa mắt giữa vòm trời bao la.”
The heavy-lift rocket supported the Shenzhou spaceship soaring into space, drawing a splendid trajectory in the sky.
Từ “托” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 托 (tuō)
托 (tuō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “托” có phiên âm Pinyin là “tuō”, âm Hán Việt là “THÁC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót” (tiếng Anh: to hold in palm, to support, to entrust, bracket).
Chữ 托 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “托” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.