托
Minh họa từ vựng 托 (tuō)
tuō HÁN VIỆT: THÁC

托: nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót

nâng đỡ đỡ lấy nhờ vả ủy thác đế lót

Nghĩa tiếng Anh (English): to hold in palm, to support, to entrust, bracket

Nét viết & luyện viết chữ 托

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 托

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

托
tuō THÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ THÁC (托): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)), 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).

Câu ví dụ với từ “托”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长征系列重型运载火箭托举着神舟飞船呼啸升空,在浩瀚天穹划出一道绚丽耀眼的中国壮美航迹。

Cháng zhēng xì liè zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe shén zhōu fēi chuán hū xiào shēng kōng, zài hào hàn tiān qióng huà chū yī dào xuàn lì yào yǎn de zhōng guó zhuàng měi háng jì.

“Quả tên lửa đẩy hạng nặng dòng Trường Chinh nâng đỡ đỡ lấy con tàu vũ trụ Thần Châu gầm vang bay vút lên trời cao, vạch nên một vệt đường bay Trung Quốc tráng lệ rực rỡ lóa mắt giữa vòm trời bao la.”

The heavy-lift rocket supported the Shenzhou spaceship soaring into space, drawing a splendid trajectory in the sky.

Từ “托” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 托 (tuō)

托 (tuō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “托” có phiên âm Pinyin là “tuō”, âm Hán Việt là “THÁC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót” (tiếng Anh: to hold in palm, to support, to entrust, bracket).

Chữ 托 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “托” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-02-06T17:35:01+07:00