赶忙: vội vàng, vội vã, hối hả khẩn trương
Nghĩa tiếng Anh (English): hurriedly, hastily, in a hurry
Nét viết & luyện viết chữ 赶忙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
bận rộn
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.”
Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.
Câu ví dụ với từ “赶忙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当监测屏幕上首次捕捉到反物质粒子湮灭微弱信号时,值班青年学者赶忙记录下全部珍贵原始物理数据。
Dāng jiān cè píng mù shàng shǒu cì bǔ zhuō dào fǎn wù zhì lì zi yān miè wēi ruò xìn hào shí, zhí bān qīng nián xué zhě gǎn máng jì lù xià quán bù zhēn guì yuán shǐ wù lǐ shù jù.
“Khi trên màn hình quan trắc lần đầu tiên bắt trọn được tín hiệu yếu ớt của sự hủy hạt phản vật chất, người học giả trẻ tuổi trực ban đã vội vã vội vàng hối hả ghi chép lại toàn bộ số liệu vật lý nguyên bản vô giá.”
Capturing the faint annihilation signal, the duty scholar hurriedly recorded all precious raw data.
Từ “赶忙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赶忙 (gǎnmáng)
赶忙 (gǎnmáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “赶忙” có phiên âm Pinyin là “gǎnmáng”, âm Hán Việt là “CẢN MANG”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vội vàng, vội vã, hối hả khẩn trương” (tiếng Anh: hurriedly, hastily, in a hurry).
Chữ 赶忙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “赶忙” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.